Nửa đường đứt gánh
Direct English translation
The carrying pole breaks halfway along the road.
Equivalent English version
Cut short in one's prime
Giải thích tiếng Việt
Chỉ cảnh việc đời, công việc hay duyên phận đang đi dở thì bị gián đoạn giữa chừng vì biến cố, tai nạn hoặc cái chết. Cách nói với “nửa đường” nhấn vào chặng đang đi chưa hết mà đã phải dừng lại, thường gợi nỗi dang dở, chia lìa.
English explanation
Refers to a life, task, or relationship being cut short before completion because of misfortune, accident, or death. This variant emphasizes that the journey is only halfway through when it is abruptly broken off, often suggesting painful incompleteness or separation.